Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 担心
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 担心 (dānxīn) có nghĩa tiếng Việt là "Lo lắng / bồn chồn / không yên / lo âu / tâm trạng lo lắng", âm Hán-Việt là ĐAM / ĐẢM / ĐẴN / ĐẮN / ĐẴM / TẠ TÂM.
Từ 担心 có pinyin là dānxīn (Hán-Việt: ĐAM / ĐẢM / ĐẴN / ĐẮN / ĐẴM / TẠ TÂM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 担心 được tạo thành từ 2 chữ: 担 (dān: mang, mang;); 心 (xīn: Tim, tâm trí).