Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 拥有

Từ ghép: 拥有 yōngyǒu

拥有
Nghĩa tiếng Việt
Có; sở hữu
Âm Hán-Việt
DÙNG HỮU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 拥有

Từ 拥有 nghĩa là gì?

Từ ghép 拥有 (yōngyǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Có; sở hữu", âm Hán-Việt là DÙNG HỮU.

Từ 拥有 đọc pinyin như thế nào?

Từ 拥有 có pinyin là yōngyǒu (Hán-Việt: DÙNG HỮU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 拥有 gồm những chữ Hán nào?

Từ 拥有 được tạo thành từ 2 chữ: 拥 (yōng: có, nắm giữ;); 有 (yǒu: Có).

Nguồn dữ liệu