Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 拥有
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 拥有 (yōngyǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Có; sở hữu", âm Hán-Việt là DÙNG HỮU.
Từ 拥有 có pinyin là yōngyǒu (Hán-Việt: DÙNG HỮU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 拥有 được tạo thành từ 2 chữ: 拥 (yōng: có, nắm giữ;); 有 (yǒu: Có).