Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 指挥

Từ ghép: 指挥 zhǐhuī

指挥
Nghĩa tiếng Việt
Chỉ huy / điều khiển / hướng dẫn / nhạc trưởng (dàn nhạc) / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
CHỈ HUY
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 指挥

Từ 指挥 nghĩa là gì?

Từ ghép 指挥 (zhǐhuī) có nghĩa tiếng Việt là "Chỉ huy / điều khiển / hướng dẫn / nhạc trưởng (dàn nhạc) / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là CHỈ HUY.

Từ 指挥 đọc pinyin như thế nào?

Từ 指挥 có pinyin là zhǐhuī (Hán-Việt: CHỈ HUY). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 指挥 gồm những chữ Hán nào?

Từ 指挥 được tạo thành từ 2 chữ: 指 (zhǐ: Chỉ: ngón tay; chỉ vào); 挥 (huī: chỉ đạo;).

Nguồn dữ liệu