Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 指标

Từ ghép: 指标 zhǐbiāo

指标
Nghĩa tiếng Việt
Mục tiêu (sản xuất); hạn ngạch / chỉ số; chỉ báo / biển chỉ dẫn / (máy tính) con trỏ
Âm Hán-Việt
CHỈ BÊU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 指标

Từ 指标 nghĩa là gì?

Từ ghép 指标 (zhǐbiāo) có nghĩa tiếng Việt là "Mục tiêu (sản xuất); hạn ngạch / chỉ số; chỉ báo / biển chỉ dẫn / (máy tính) con trỏ", âm Hán-Việt là CHỈ BÊU.

Từ 指标 đọc pinyin như thế nào?

Từ 指标 có pinyin là zhǐbiāo (Hán-Việt: CHỈ BÊU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 指标 gồm những chữ Hán nào?

Từ 指标 được tạo thành từ 2 chữ: 指 (zhǐ: Chỉ: ngón tay; chỉ vào); 标 (biāo: dấu hiệu, ký hiệu, biểu tượng;).

Nguồn dữ liệu