Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 指标
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 指标 (zhǐbiāo) có nghĩa tiếng Việt là "Mục tiêu (sản xuất); hạn ngạch / chỉ số; chỉ báo / biển chỉ dẫn / (máy tính) con trỏ", âm Hán-Việt là CHỈ BÊU.
Từ 指标 có pinyin là zhǐbiāo (Hán-Việt: CHỈ BÊU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 指标 được tạo thành từ 2 chữ: 指 (zhǐ: Chỉ: ngón tay; chỉ vào); 标 (biāo: dấu hiệu, ký hiệu, biểu tượng;).