Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 挨着
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 挨着 (āizhe) có nghĩa tiếng Việt là "Gần", âm Hán-Việt là AI TRƯỚC.
Từ 挨着 có pinyin là āizhe (Hán-Việt: AI TRƯỚC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 挨着 được tạo thành từ 2 chữ: 挨 (āi: theo thứ tự; theo trình tự / gần; kế cận); 着 (zhe: Trợ từ (đang xảy ra, duy trì)).