Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 据说

Từ ghép: 据说 jùshuō

据说
Nghĩa tiếng Việt
Nghe nói rằng; theo báo cáo
Âm Hán-Việt
CỨ THUYẾT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 据说

Từ 据说 nghĩa là gì?

Từ ghép 据说 (jùshuō) có nghĩa tiếng Việt là "Nghe nói rằng; theo báo cáo", âm Hán-Việt là CỨ THUYẾT.

Từ 据说 đọc pinyin như thế nào?

Từ 据说 có pinyin là jùshuō (Hán-Việt: CỨ THUYẾT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 据说 gồm những chữ Hán nào?

Từ 据说 được tạo thành từ 2 chữ: 据 (jù: Cứ: căn cứ, dựa vào); 说 (shuō: Nói).

Nguồn dữ liệu