Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 提问

Từ ghép: 提问 tíwèn

提问
Nghĩa tiếng Việt
Đặt câu hỏi; kiểm tra; chất vấn
Âm Hán-Việt
ĐỀ VẤN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 提问

Từ 提问 nghĩa là gì?

Từ ghép 提问 (tíwèn) có nghĩa tiếng Việt là "Đặt câu hỏi; kiểm tra; chất vấn", âm Hán-Việt là ĐỀ VẤN.

Từ 提问 đọc pinyin như thế nào?

Từ 提问 có pinyin là tíwèn (Hán-Việt: ĐỀ VẤN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 提问 gồm những chữ Hán nào?

Từ 提问 được tạo thành từ 2 chữ: 提 (tí: Đề: xách, nâng, nêu ra); 问 (wèn: Hỏi).

Nguồn dữ liệu