Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 摄像机
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 摄像机 (shèxiàngjī) có nghĩa tiếng Việt là "Máy quay video / LT:部[bu4]", âm Hán-Việt là NHÉP TƯỢNG CƠ.
Từ 摄像机 có pinyin là shèxiàngjī (Hán-Việt: NHÉP TƯỢNG CƠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 摄像机 được tạo thành từ 3 chữ: 摄 (shè: hấp thụ, tiếp nhận;); 像 (xiàng: Tượng: giống, hình tượng); 机 (jī: Máy).