Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 摆动

Từ ghép: 摆动 bǎidòng

摆动
Nghĩa tiếng Việt
Đung đưa / di chuyển qua lại / dao động
Âm Hán-Việt
BẪY ĐỘNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 摆动

Từ 摆动 nghĩa là gì?

Từ ghép 摆动 (bǎidòng) có nghĩa tiếng Việt là "Đung đưa / di chuyển qua lại / dao động", âm Hán-Việt là BẪY ĐỘNG.

Từ 摆动 đọc pinyin như thế nào?

Từ 摆动 có pinyin là bǎidòng (Hán-Việt: BẪY ĐỘNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 摆动 gồm những chữ Hán nào?

Từ 摆动 được tạo thành từ 2 chữ: 摆 (bǎi: 摆 Xếp đặt, bày biện); 动 (dòng: Động, di chuyển).

Nguồn dữ liệu