Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 摇头

Từ ghép: 摇头 yáotóu

摇头
Nghĩa tiếng Việt
Lắc đầu
Âm Hán-Việt
GIEO ĐẦU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 摇头

Từ 摇头 nghĩa là gì?

Từ ghép 摇头 (yáotóu) có nghĩa tiếng Việt là "Lắc đầu", âm Hán-Việt là GIEO ĐẦU.

Từ 摇头 đọc pinyin như thế nào?

Từ 摇头 có pinyin là yáotóu (Hán-Việt: GIEO ĐẦU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 摇头 gồm những chữ Hán nào?

Từ 摇头 được tạo thành từ 2 chữ: 摇 (yáo: Dao: lắc lư, lay động); 头 (tóu: Đầu).

Nguồn dữ liệu