Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 改善

Từ ghép: 改善 gǎishàn

改善
Nghĩa tiếng Việt
Cải thiện; làm cho tốt hơn / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
CẢI THIỆN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 改善

Từ 改善 nghĩa là gì?

Từ ghép 改善 (gǎishàn) có nghĩa tiếng Việt là "Cải thiện; làm cho tốt hơn / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là CẢI THIỆN.

Từ 改善 đọc pinyin như thế nào?

Từ 改善 có pinyin là gǎishàn (Hán-Việt: CẢI THIỆN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 改善 gồm những chữ Hán nào?

Từ 改善 được tạo thành từ 2 chữ: 改 (gǎi: Sửa đổi, cải biến); 善 (shàn: tốt (có đức) / nhân từ / thái độ tốt / giỏi về cái gì / cải thiện hoặc hoàn thiện).

Nguồn dữ liệu