Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 放下
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 放下 (fàngxià) có nghĩa tiếng Việt là "Đặt xuống; để xuống / buông bỏ; từ bỏ; gác lại / hạ xuống (rèm v.v.)", âm Hán-Việt là PHÓNG HẠ.
Từ 放下 có pinyin là fàngxià (Hán-Việt: PHÓNG HẠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 放下 được tạo thành từ 2 chữ: 放 (fàng: Đặt, để, thả ra); 下 (xià: Dưới, Chiều).