Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 放大
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 放大 (fàngdà) có nghĩa tiếng Việt là "Phóng to / khuếch đại", âm Hán-Việt là PHÓNG ĐẠI.
Từ 放大 có pinyin là fàngdà (Hán-Việt: PHÓNG ĐẠI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 放大 được tạo thành từ 2 chữ: 放 (fàng: Đặt, để, thả ra); 大 (dà: To, Lớn).