Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 敏感
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 敏感 (mǐngǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Nhạy cảm / dễ bị ảnh hưởng", âm Hán-Việt là MẪN CẢM.
Từ 敏感 có pinyin là mǐngǎn (Hán-Việt: MẪN CẢM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 敏感 được tạo thành từ 2 chữ: 敏 (mǐn: mẫn: nhanh nhẹn; lanh lợi; linh hoạt / thông minh; nhanh trí); 感 (gǎn: Cảm xúc, cảm tạ).