Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 教室
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 教室 (jiàoshì) có nghĩa tiếng Việt là "Phòng học / LT:間|间[jian1]", âm Hán-Việt là GIÁO THẤT.
Từ 教室 có pinyin là jiàoshì (Hán-Việt: GIÁO THẤT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 教室 được tạo thành từ 2 chữ: 教 (jiào: Dạy, giáo dục); 室 (shì: Phòng).