Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 数码
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 数码 (shùmǎ) có nghĩa tiếng Việt là "Số / chữ số / số liệu / kỹ thuật số / lượng / mã số", âm Hán-Việt là SỐ MÃ.
Từ 数码 có pinyin là shùmǎ (Hán-Việt: SỐ MÃ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 数码 được tạo thành từ 2 chữ: 数 (shù: Số: con số, đếm); 码 (mǎ: Mã: mã số, con số).