Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 方针

Từ ghép: 方针 fāngzhēn

方针
Nghĩa tiếng Việt
Chính sách / hướng dẫn / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
PHƯƠNG CHÂM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 方针

Từ 方针 nghĩa là gì?

Từ ghép 方针 (fāngzhēn) có nghĩa tiếng Việt là "Chính sách / hướng dẫn / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là PHƯƠNG CHÂM.

Từ 方针 đọc pinyin như thế nào?

Từ 方针 có pinyin là fāngzhēn (Hán-Việt: PHƯƠNG CHÂM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 方针 gồm những chữ Hán nào?

Từ 方针 được tạo thành từ 2 chữ: 方 (fāng: Phương hướng, vuông); 针 (zhēn: Châm: kim, cây kim).

Nguồn dữ liệu