Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 方针
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 方针 (fāngzhēn) có nghĩa tiếng Việt là "Chính sách / hướng dẫn / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là PHƯƠNG CHÂM.
Từ 方针 có pinyin là fāngzhēn (Hán-Việt: PHƯƠNG CHÂM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 方针 được tạo thành từ 2 chữ: 方 (fāng: Phương hướng, vuông); 针 (zhēn: Châm: kim, cây kim).