Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 无边

Từ ghép: 无边 wúbiān

无边
Nghĩa tiếng Việt
Không có ranh giới / không biên giới
Âm Hán-Việt
VÔ BIÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 无边

Từ 无边 nghĩa là gì?

Từ ghép 无边 (wúbiān) có nghĩa tiếng Việt là "Không có ranh giới / không biên giới", âm Hán-Việt là VÔ BIÊN.

Từ 无边 đọc pinyin như thế nào?

Từ 无边 có pinyin là wúbiān (Hán-Việt: VÔ BIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 无边 gồm những chữ Hán nào?

Từ 无边 được tạo thành từ 2 chữ: 无 (wú: Vô: không có); 边 (biān: Phía, biên, bên).

Nguồn dữ liệu