Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 日报

Từ ghép: 日报 rìbào

日报
Nghĩa tiếng Việt
Báo hàng ngày
Âm Hán-Việt
NHẬT BÁO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 日报

Từ 日报 nghĩa là gì?

Từ ghép 日报 (rìbào) có nghĩa tiếng Việt là "Báo hàng ngày", âm Hán-Việt là NHẬT BÁO.

Từ 日报 đọc pinyin như thế nào?

Từ 日报 có pinyin là rìbào (Hán-Việt: NHẬT BÁO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 日报 gồm những chữ Hán nào?

Từ 日报 được tạo thành từ 2 chữ: 日 (rì: Ngày); 报 (bào: Báo chí, báo cáo).

Nguồn dữ liệu