Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 时事

Từ ghép: 时事 shíshì

时事
Nghĩa tiếng Việt
Xu hướng hiện tại; tình hình hiện tại; cách mọi thứ đang diễn ra
Âm Hán-Việt
THÌ SỰ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 时事

Từ 时事 nghĩa là gì?

Từ ghép 时事 (shíshì) có nghĩa tiếng Việt là "Xu hướng hiện tại; tình hình hiện tại; cách mọi thứ đang diễn ra", âm Hán-Việt là THÌ SỰ.

Từ 时事 đọc pinyin như thế nào?

Từ 时事 có pinyin là shíshì (Hán-Việt: THÌ SỰ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 时事 gồm những chữ Hán nào?

Từ 时事 được tạo thành từ 2 chữ: 时 (shí: Giờ); 事 (shì: Sự việc, việc).

Nguồn dữ liệu