Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 时光

Từ ghép: 时光 shíguāng

时光
Nghĩa tiếng Việt
Thời gian / kỷ nguyên / khoảng thời gian
Âm Hán-Việt
THÌ QUANG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 时光

Từ 时光 nghĩa là gì?

Từ ghép 时光 (shíguāng) có nghĩa tiếng Việt là "Thời gian / kỷ nguyên / khoảng thời gian", âm Hán-Việt là THÌ QUANG.

Từ 时光 đọc pinyin như thế nào?

Từ 时光 có pinyin là shíguāng (Hán-Việt: THÌ QUANG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 时光 gồm những chữ Hán nào?

Từ 时光 được tạo thành từ 2 chữ: 时 (shí: Giờ); 光 (guāng: Quang: ánh sáng; hết sạch).

Nguồn dữ liệu