Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 时常

Từ ghép: 时常 shícháng

时常
Nghĩa tiếng Việt
Thường xuyên / thường hay
Âm Hán-Việt
THÌ THƯỜNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 时常

Từ 时常 nghĩa là gì?

Từ ghép 时常 (shícháng) có nghĩa tiếng Việt là "Thường xuyên / thường hay", âm Hán-Việt là THÌ THƯỜNG.

Từ 时常 đọc pinyin như thế nào?

Từ 时常 có pinyin là shícháng (Hán-Việt: THÌ THƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 时常 gồm những chữ Hán nào?

Từ 时常 được tạo thành từ 2 chữ: 时 (shí: Giờ); 常 (cháng: Thường xuyên).

Nguồn dữ liệu