Trang chủ ›
Tra cứu từ ghép ›
HSK 5 ›
时常
Từ ghép: 时常 shícháng
时常
Nghĩa tiếng Việt
Thường xuyên / thường hay
Âm Hán-Việt
THÌ THƯỜNG
Luyện viết từ ghép này ngay
Các chữ con cấu thành
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.