Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 时时

Từ ghép: 时时 shíshí

时时
Nghĩa tiếng Việt
Thường xuyên / liên tục
Âm Hán-Việt
THÌ THÌ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 时时

Từ 时时 nghĩa là gì?

Từ ghép 时时 (shíshí) có nghĩa tiếng Việt là "Thường xuyên / liên tục", âm Hán-Việt là THÌ THÌ.

Từ 时时 đọc pinyin như thế nào?

Từ 时时 có pinyin là shíshí (Hán-Việt: THÌ THÌ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 时时 gồm những chữ Hán nào?

Từ 时时 được tạo thành từ 2 chữ: 时 (shí: Giờ); 时 (shí: Giờ).

Nguồn dữ liệu