Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 昌盛

Từ ghép: 昌盛 chāngshèng

昌盛
Nghĩa tiếng Việt
Thịnh vượng
Âm Hán-Việt
XƯƠNG THỊNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 昌盛

Từ 昌盛 nghĩa là gì?

Từ ghép 昌盛 (chāngshèng) có nghĩa tiếng Việt là "Thịnh vượng", âm Hán-Việt là XƯƠNG THỊNH.

Từ 昌盛 đọc pinyin như thế nào?

Từ 昌盛 có pinyin là chāngshèng (Hán-Việt: XƯƠNG THỊNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 昌盛 gồm những chữ Hán nào?

Từ 昌盛 được tạo thành từ 2 chữ: 昌 (chāng: họ); 盛 (shèng: họ).

Nguồn dữ liệu