Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 6 › 盛
Cách viết chữ 盛 shèng
Nghĩa tiếng Việt
họ
Pinyin
shèng
Số nét
11 nét
Nhóm
con người
Luyện viết chữ 盛 ngay
Câu hỏi thường gặp về chữ 盛
Chữ 盛 nghĩa là gì?
Chữ 盛 (shèng) có nghĩa tiếng Việt là "họ".
Chữ 盛 đọc pinyin như thế nào?
Chữ 盛 có pinyin là shèng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 盛 có bao nhiêu nét?
Chữ 盛 được viết bằng 11 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
← Tất cả chữ HSK 6