Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 明明
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 明明 (míngmíng) có nghĩa tiếng Việt là "Rõ ràng / một cách rõ ràng / không còn nghi ngờ gì / chắc chắn", âm Hán-Việt là MINH MINH.
Từ 明明 có pinyin là míngmíng (Hán-Việt: MINH MINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 明明 được tạo thành từ 2 chữ: 明 (míng: Ngày mai, Sáng); 明 (míng: Ngày mai, Sáng).