Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 明确
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 明确 (míngquè) có nghĩa tiếng Việt là "Rõ ràng; dứt khoát; rõ rệt / làm rõ; chỉ rõ; làm cho rõ ràng", âm Hán-Việt là MINH XÁC.
Từ 明确 có pinyin là míngquè (Hán-Việt: MINH XÁC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 明确 được tạo thành từ 2 chữ: 明 (míng: Ngày mai, Sáng); 确 (què: Xác / Khác: chắc chắn, chắc chắn;).