Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 显出

Từ ghép: 显出 xiǎnchū

显出
Nghĩa tiếng Việt
Biểu lộ / trưng bày
Âm Hán-Việt
HIỂN XUẤT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 显出

Từ 显出 nghĩa là gì?

Từ ghép 显出 (xiǎnchū) có nghĩa tiếng Việt là "Biểu lộ / trưng bày", âm Hán-Việt là HIỂN XUẤT.

Từ 显出 đọc pinyin như thế nào?

Từ 显出 có pinyin là xiǎnchū (Hán-Việt: HIỂN XUẤT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 显出 gồm những chữ Hán nào?

Từ 显出 được tạo thành từ 2 chữ: 显 (xiǎn: Hiển: làm cho thấy); 出 (chū: Ra, xuất).

Nguồn dữ liệu