Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 显出
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 显出 (xiǎnchū) có nghĩa tiếng Việt là "Biểu lộ / trưng bày", âm Hán-Việt là HIỂN XUẤT.
Từ 显出 có pinyin là xiǎnchū (Hán-Việt: HIỂN XUẤT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 显出 được tạo thành từ 2 chữ: 显 (xiǎn: Hiển: làm cho thấy); 出 (chū: Ra, xuất).