Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 晚报

Từ ghép: 晚报 wǎnbào

晚报
Nghĩa tiếng Việt
Báo chiều / (trong tên tờ báo) Tin Tức Buổi Chiều
Âm Hán-Việt
VÃN BÁO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 晚报

Từ 晚报 nghĩa là gì?

Từ ghép 晚报 (wǎnbào) có nghĩa tiếng Việt là "Báo chiều / (trong tên tờ báo) Tin Tức Buổi Chiều", âm Hán-Việt là VÃN BÁO.

Từ 晚报 đọc pinyin như thế nào?

Từ 晚报 có pinyin là wǎnbào (Hán-Việt: VÃN BÁO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 晚报 gồm những chữ Hán nào?

Từ 晚报 được tạo thành từ 2 chữ: 晚 (wǎn: Buổi tối); 报 (bào: Báo chí, báo cáo).

Nguồn dữ liệu