Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 晴天

Từ ghép: 晴天 qíngtiān

晴天
Nghĩa tiếng Việt
Trời quang / ngày nắng
Âm Hán-Việt
TẠNH THIÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 晴天

Từ 晴天 nghĩa là gì?

Từ ghép 晴天 (qíngtiān) có nghĩa tiếng Việt là "Trời quang / ngày nắng", âm Hán-Việt là TẠNH THIÊN.

Từ 晴天 đọc pinyin như thế nào?

Từ 晴天 có pinyin là qíngtiān (Hán-Việt: TẠNH THIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 晴天 gồm những chữ Hán nào?

Từ 晴天 được tạo thành từ 2 chữ: 晴 (qíng: Nắng, trời trong); 天 (tiān: Trời, Ngày).

Nguồn dữ liệu