Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 暂时

Từ ghép: 暂时 zànshí

暂时
Nghĩa tiếng Việt
Tạm thời; lâm thời; hiện thời
Âm Hán-Việt
TẠM THÌ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 暂时

Từ 暂时 nghĩa là gì?

Từ ghép 暂时 (zànshí) có nghĩa tiếng Việt là "Tạm thời; lâm thời; hiện thời", âm Hán-Việt là TẠM THÌ.

Từ 暂时 đọc pinyin như thế nào?

Từ 暂时 có pinyin là zànshí (Hán-Việt: TẠM THÌ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 暂时 gồm những chữ Hán nào?

Từ 暂时 được tạo thành từ 2 chữ: 暂 (zàn: tạm thời); 时 (shí: Giờ).

Nguồn dữ liệu