Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 更是
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 更是 (gèng shì) có nghĩa tiếng Việt là "Càng là, hơn nữa", âm Hán-Việt là CÀNG THỊ.
Từ 更是 có pinyin là gèng shì (Hán-Việt: CÀNG THỊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 更是 được tạo thành từ 2 chữ: 更 (gèng: Càng nhiều hơn); 是 (shì: Là, Đúng).