Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 更是

Từ ghép: 更是 gèng shì

更是
Nghĩa tiếng Việt
Càng là, hơn nữa
Âm Hán-Việt
CÀNG THỊ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 更是

Từ 更是 nghĩa là gì?

Từ ghép 更是 (gèng shì) có nghĩa tiếng Việt là "Càng là, hơn nữa", âm Hán-Việt là CÀNG THỊ.

Từ 更是 đọc pinyin như thế nào?

Từ 更是 có pinyin là gèng shì (Hán-Việt: CÀNG THỊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 更是 gồm những chữ Hán nào?

Từ 更是 được tạo thành từ 2 chữ: 更 (gèng: Càng nhiều hơn); 是 (shì: Là, Đúng).

Nguồn dữ liệu