Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 月份

Từ ghép: 月份 yuèfèn

月份
Nghĩa tiếng Việt
Tháng
Âm Hán-Việt
NGUYỆT PHẦN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 月份

Từ 月份 nghĩa là gì?

Từ ghép 月份 (yuèfèn) có nghĩa tiếng Việt là "Tháng", âm Hán-Việt là NGUYỆT PHẦN.

Từ 月份 đọc pinyin như thế nào?

Từ 月份 có pinyin là yuèfèn (Hán-Việt: NGUYỆT PHẦN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 月份 gồm những chữ Hán nào?

Từ 月份 được tạo thành từ 2 chữ: 月 (yuè: Tháng); 份 (fèn: Phần, bản (lượng từ tài liệu)).

Nguồn dữ liệu