Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 月饼

Từ ghép: 月饼 yuèbǐng

月饼
Nghĩa tiếng Việt
Bánh trung thu (đặc biệt cho Tết Trung Thu)
Âm Hán-Việt
NGUYỆT BÁNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 月饼

Từ 月饼 nghĩa là gì?

Từ ghép 月饼 (yuèbǐng) có nghĩa tiếng Việt là "Bánh trung thu (đặc biệt cho Tết Trung Thu)", âm Hán-Việt là NGUYỆT BÁNH.

Từ 月饼 đọc pinyin như thế nào?

Từ 月饼 có pinyin là yuèbǐng (Hán-Việt: NGUYỆT BÁNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 月饼 gồm những chữ Hán nào?

Từ 月饼 được tạo thành từ 2 chữ: 月 (yuè: Tháng); 饼 (bǐng: Bánh: bánh tròn dẹt).

Nguồn dữ liệu