Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 有意思

Từ ghép: 有意思 yǒuyìsi

有意思
Nghĩa tiếng Việt
Thú vị / có ý nghĩa / vui vẻ / vui
Âm Hán-Việt
HỮU Ý TƯ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 有意思

Từ 有意思 nghĩa là gì?

Từ ghép 有意思 (yǒuyìsi) có nghĩa tiếng Việt là "Thú vị / có ý nghĩa / vui vẻ / vui", âm Hán-Việt là HỮU Ý TƯ.

Từ 有意思 đọc pinyin như thế nào?

Từ 有意思 có pinyin là yǒuyìsi (Hán-Việt: HỮU Ý TƯ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 有意思 gồm những chữ Hán nào?

Từ 有意思 được tạo thành từ 3 chữ: 有 (yǒu: Có); 意 (yì: Ý kiến, ý chí, ý nghĩa); 思 (sī: Suy nghĩ, ý nghĩ).

Nguồn dữ liệu