Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 朋友

Từ ghép: 朋友 péngyou

朋友
Nghĩa tiếng Việt
Bạn / LT:個|个[ge4],位[wei4]
Âm Hán-Việt
BẰNG HỮU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 朋友

Từ 朋友 nghĩa là gì?

Từ ghép 朋友 (péngyou) có nghĩa tiếng Việt là "Bạn / LT:個|个[ge4],位[wei4]", âm Hán-Việt là BẰNG HỮU.

Từ 朋友 đọc pinyin như thế nào?

Từ 朋友 có pinyin là péngyou (Hán-Việt: BẰNG HỮU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 朋友 gồm những chữ Hán nào?

Từ 朋友 được tạo thành từ 2 chữ: 朋 (péng: Bạn); 友 (yǒu: Bạn, Bằng hữu).

Nguồn dữ liệu