Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 朗读

Từ ghép: 朗读 lǎngdú

朗读
Nghĩa tiếng Việt
Đọc to lên
Âm Hán-Việt
LÃNG ĐỘC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 朗读

Từ 朗读 nghĩa là gì?

Từ ghép 朗读 (lǎngdú) có nghĩa tiếng Việt là "Đọc to lên", âm Hán-Việt là LÃNG ĐỘC.

Từ 朗读 đọc pinyin như thế nào?

Từ 朗读 có pinyin là lǎngdú (Hán-Việt: LÃNG ĐỘC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 朗读 gồm những chữ Hán nào?

Từ 朗读 được tạo thành từ 2 chữ: 朗 (lǎng: rõ ràng / sáng sủa); 读 (dú: Đọc).

Nguồn dữ liệu