Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 望见

Từ ghép: 望见 wàngjiàn

望见
Nghĩa tiếng Việt
Nhìn thấy / phát hiện
Âm Hán-Việt
VỌNG KIẾN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 望见

Từ 望见 nghĩa là gì?

Từ ghép 望见 (wàngjiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Nhìn thấy / phát hiện", âm Hán-Việt là VỌNG KIẾN.

Từ 望见 đọc pinyin như thế nào?

Từ 望见 có pinyin là wàngjiàn (Hán-Việt: VỌNG KIẾN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 望见 gồm những chữ Hán nào?

Từ 望见 được tạo thành từ 2 chữ: 望 (wàng: Mong mỏi, ngóng trông); 见 (jiàn: Thấy, gặp).

Nguồn dữ liệu