Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 期中

Từ ghép: 期中 qīzhōng

期中
Nghĩa tiếng Việt
Tạm thời / giữa kỳ
Âm Hán-Việt
KÌ TRUNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 期中

Từ 期中 nghĩa là gì?

Từ ghép 期中 (qīzhōng) có nghĩa tiếng Việt là "Tạm thời / giữa kỳ", âm Hán-Việt là KÌ TRUNG.

Từ 期中 đọc pinyin như thế nào?

Từ 期中 có pinyin là qīzhōng (Hán-Việt: KÌ TRUNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 期中 gồm những chữ Hán nào?

Từ 期中 được tạo thành từ 2 chữ: 期 (qī: Kỳ, tuần); 中 (zhōng: Trung, giữa).

Nguồn dữ liệu