Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 期末

Từ ghép: 期末 qīmò

期末
Nghĩa tiếng Việt
Cuối kỳ
Âm Hán-Việt
KÌ MẠT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 期末

Từ 期末 nghĩa là gì?

Từ ghép 期末 (qīmò) có nghĩa tiếng Việt là "Cuối kỳ", âm Hán-Việt là KÌ MẠT.

Từ 期末 đọc pinyin như thế nào?

Từ 期末 có pinyin là qīmò (Hán-Việt: KÌ MẠT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 期末 gồm những chữ Hán nào?

Từ 期末 được tạo thành từ 2 chữ: 期 (qī: Kỳ, tuần); 末 (mò: Mạt: cuối cùng, ngọn).

Nguồn dữ liệu