Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 木头
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 木头 (mùtou) có nghĩa tiếng Việt là "Chậm chạp / đần độn / khúc gỗ (gỗ, gỗ timber, v.v.) / LT:塊|块[kuai4],根[gen1]", âm Hán-Việt là MỘC ĐẦU.
Từ 木头 có pinyin là mùtou (Hán-Việt: MỘC ĐẦU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 木头 được tạo thành từ 2 chữ: 木 (mù: Cây, Gỗ); 头 (tóu: Đầu).