Trang chủTra cứu chữ HánHSK 3 › 木

Cách viết chữ 木

Nghĩa tiếng Việt
Cây, Gỗ
Pinyin
Số nét
4 nét
Nhóm
thiên nhiên

Luyện viết chữ 木 ngay

Chiết tự & bộ thủ

Tượng hình: thân cây với cành và rễ

Bộ thủ: (mộc - cây gỗ)

Mẹo nhớ

Một thân thẳng, cành vươn ngang, rễ tỏa xuống - chữ "cây, gỗ" (木).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 木

Chữ 木 nghĩa là gì?

Chữ 木 (mù) có nghĩa tiếng Việt là "Cây, Gỗ".

Chữ 木 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 木 có pinyin là mù. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 木 có bao nhiêu nét?

Chữ 木 được viết bằng 4 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 木 là gì?

Chữ 木 thuộc bộ thủ 木 (mộc - cây gỗ). Chiết tự: Tượng hình: thân cây với cành và rễ.

Một số từ ghép thường gặp với chữ 木?

Chữ 木 xuất hiện trong các từ như 木头 (mù tou): gỗ, khúc gỗ; 树木 (shù mù): cây cối.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 3