Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 3 › 木
Tượng hình: thân cây với cành và rễ
Bộ thủ: 木 (mộc - cây gỗ)
Một thân thẳng, cành vươn ngang, rễ tỏa xuống - chữ "cây, gỗ" (木).
Chữ 木 (mù) có nghĩa tiếng Việt là "Cây, Gỗ".
Chữ 木 có pinyin là mù. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 木 được viết bằng 4 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 木 thuộc bộ thủ 木 (mộc - cây gỗ). Chiết tự: Tượng hình: thân cây với cành và rễ.
Chữ 木 xuất hiện trong các từ như 木头 (mù tou): gỗ, khúc gỗ; 树木 (shù mù): cây cối.