Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 本身
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 本身 (běnshēn) có nghĩa tiếng Việt là "Bản thân / tự bản thân / tự nó", âm Hán-Việt là BẢN THÂN.
Từ 本身 có pinyin là běnshēn (Hán-Việt: BẢN THÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 本身 được tạo thành từ 2 chữ: 本 (běn: Quyển, gốc); 身 (shēn: Thân thể, mình).