Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 机制
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 机制 (jīzhì) có nghĩa tiếng Việt là "Cơ chế", âm Hán-Việt là CƠ CHẾ.
Từ 机制 có pinyin là jīzhì (Hán-Việt: CƠ CHẾ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 机制 được tạo thành từ 2 chữ: 机 (jī: Máy); 制 (zhì: Chế: hệ thống).