Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 机器
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 机器 (jīqì) có nghĩa tiếng Việt là "Máy móc / LT:臺|台[tai2],部[bu4],個|个[ge4]", âm Hán-Việt là CƠ KHÍ.
Từ 机器 có pinyin là jīqì (Hán-Việt: CƠ KHÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 机器 được tạo thành từ 2 chữ: 机 (jī: Máy); 器 (qì: khí: thiết bị / công cụ / dụng cụ / Lượng từ: 臺|台[tai2]).