Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 机场

Từ ghép: 机场 jīchǎng

机场
Nghĩa tiếng Việt
Sân bay; phi trường / (tiếng lóng) nhà cung cấp dịch vụ cho Shadowsocks hoặc phần mềm tương tự để vượt kiểm duyệt Internet / Lượng từ: 家[jia1],處|处[chu4]
Âm Hán-Việt
CƠ TRƯỜNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 机场

Từ 机场 nghĩa là gì?

Từ ghép 机场 (jīchǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Sân bay; phi trường / (tiếng lóng) nhà cung cấp dịch vụ cho Shadowsocks hoặc phần mềm tương tự để vượt kiểm duyệt Internet / Lượng từ: 家[jia1],處|处[chu4]", âm Hán-Việt là CƠ TRƯỜNG.

Từ 机场 đọc pinyin như thế nào?

Từ 机场 có pinyin là jīchǎng (Hán-Việt: CƠ TRƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 机场 gồm những chữ Hán nào?

Từ 机场 được tạo thành từ 2 chữ: 机 (jī: Máy); 场 (chǎng: Sân bãi, quảng trường).

Nguồn dữ liệu