Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 果汁

Từ ghép: 果汁 guǒzhī

果汁
Nghĩa tiếng Việt
Nước ép trái cây
Âm Hán-Việt
QUẢ CHẤP
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 果汁

Từ 果汁 nghĩa là gì?

Từ ghép 果汁 (guǒzhī) có nghĩa tiếng Việt là "Nước ép trái cây", âm Hán-Việt là QUẢ CHẤP.

Từ 果汁 đọc pinyin như thế nào?

Từ 果汁 có pinyin là guǒzhī (Hán-Việt: QUẢ CHẤP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 果汁 gồm những chữ Hán nào?

Từ 果汁 được tạo thành từ 2 chữ: 果 (guǒ: Quả, Kết quả); 汁 (zhī: nước ép).

Nguồn dữ liệu