Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 果酱
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 果酱 (guǒjiàng) có nghĩa tiếng Việt là "Mứt", âm Hán-Việt là QUẢ TƯƠNG.
Từ 果酱 có pinyin là guǒjiàng (Hán-Việt: QUẢ TƯƠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 果酱 được tạo thành từ 2 chữ: 果 (guǒ: Quả, Kết quả); 酱 (jiàng: Tương: một loại sốt đặc từ đậu nành lên men).