Trang chủTra cứu chữ HánHSK 6 › 酱

Cách viết chữ 酱 jiàng

Nghĩa tiếng Việt
Tương: một loại sốt đặc từ đậu nành lên men
Pinyin
jiàng
Số nét
13 nét
Nhóm
ăn uống

Luyện viết chữ 酱 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 酱

Chữ 酱 nghĩa là gì?

Chữ 酱 (jiàng) có nghĩa tiếng Việt là "Tương: một loại sốt đặc từ đậu nành lên men".

Chữ 酱 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 酱 có pinyin là jiàng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 酱 có bao nhiêu nét?

Chữ 酱 được viết bằng 13 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 6