Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 查出

Từ ghép: 查出 cháchū

查出
Nghĩa tiếng Việt
Tìm ra / phát hiện
Âm Hán-Việt
TRA XUẤT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 查出

Từ 查出 nghĩa là gì?

Từ ghép 查出 (cháchū) có nghĩa tiếng Việt là "Tìm ra / phát hiện", âm Hán-Việt là TRA XUẤT.

Từ 查出 đọc pinyin như thế nào?

Từ 查出 có pinyin là cháchū (Hán-Việt: TRA XUẤT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 查出 gồm những chữ Hán nào?

Từ 查出 được tạo thành từ 2 chữ: 查 (chá: Tra cứu, kiểm tra); 出 (chū: Ra, xuất).

Nguồn dữ liệu